Bản dịch của từ 直道守节 trong tiếng Việt

直道守节

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直道守节 (Tính từ)

zhí dào shǒu jié
01

Thẳng thắn giữ tiết tháo; làm người ngay thẳng, giữ gìn tiết tháo (đạo đức, thanh danh)

节:节操。处事公正,遵守节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直道守节

zhí

dào

shǒu

jié

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
守一
守业
守丞
守丧
守中
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép