Bản dịch của từ 相 trong tiếng Việt

Trạng từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

(Trạng từ)

xiàng
01

Lẫn nhau; hỗ tương

互相

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)

表示一方对另一方的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

xiàng
01

Tự xem; khác xem

亲自观看

Ví dụ

(Danh từ)

xiàng
01

Họ Tương

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xiàng
01

Giúp; bổ trợ; hỗ trợ

辅助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chụp ảnh

照相

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhìn vào; xem xét

观察事物的外表;判断其优劣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xiàng
01

Diện mạo

容貌;模样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tướng mạo

佛教语。谓一切事物的外观形状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dáng; tư thế

站着、坐着等的身体姿势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Pha

物理学上指具有相同成分及相同物理、化学性质的均匀物质部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lễ tân (người tiếp khách)

旧时指帮助主人接待宾客的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tể tướng

宰相

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Trạng thái

同一物质的某种物理、化学状态, 例如水蒸气、水和冰是三个相; 不同结晶的硫是不同的相

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Thủ tướng

某些国家的官名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Họ Tướng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép