Bản dịch của từ 相 trong tiếng Việt
相

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相 (Trạng từ)
Lẫn nhau; hỗ tương
互相
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)
表示一方对另一方的动作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
相 (Động từ)
Tự xem; khác xem
亲自观看
相 (Danh từ)
Họ Tương
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
相 (Động từ)
Giúp; bổ trợ; hỗ trợ
辅助
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chụp ảnh
照相
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhìn vào; xem xét
观察事物的外表;判断其优劣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
相 (Danh từ)
Diện mạo
容貌;模样
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tướng mạo
佛教语。谓一切事物的外观形状。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dáng; tư thế
站着、坐着等的身体姿势。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pha
物理学上指具有相同成分及相同物理、化学性质的均匀物质部分。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lễ tân (người tiếp khách)
旧时指帮助主人接待宾客的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tể tướng
宰相
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trạng thái
同一物质的某种物理、化学状态, 例如水蒸气、水和冰是三个相; 不同结晶的硫是不同的相
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thủ tướng
某些国家的官名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Tướng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
