Bản dịch của từ 相为 trong tiếng Việt

相为

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相为 (Động từ)

xiāng wéi
01

Lẫn nhau lợi dụng; cùng nhau tận dụng (mỗi bên dùng nhau vì lợi ích riêng)

1.互相利用。

Ví dụ
02

2.相互代替。

Ví dụ
03

3.相助;相护。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相为

xiāng

wèi

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
为下
为丛驱雀
为主
为久
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép