Bản dịch của từ 相为表里 trong tiếng Việt

相为表里

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相为表里 (Tính từ)

xiāng wéi biáo lǐ
01

相为表里: 互为外表和内里呈现配合相互映衬的关系外在与内在一致或互补

表里:外表和内里。指相互间配合为外表和内里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相为表里

xiāng

wèi

biǎo

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
为下
为丛驱雀
为主
为久
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép