Bản dịch của từ 相习 trong tiếng Việt

相习

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相习 (Động từ)

xiāng xí
01

Quen nhau, trở nên quen thuộc với nhau (hướng hai chiều:互相熟悉)

2.互相熟悉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kế thừa lẫn nhau; kế thừa và bắt chước lẫn nhau (phong tục, tập quán, v.v. kế thừa lẫn nhau)

1.互相沿袭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相习

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
习与体成
习与性成
习业
习为故常
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép