Bản dịch của từ 相习成俗 trong tiếng Việt

相习成俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相习成俗 (Tính từ)

xiāng xí chéng sú
01

Tương tập thành tục; thói quen lâu dài sẽ hình thành phong tục; Tập quán hình thành từ sự tương tác; Tập quán được hình thành qua sự giao lưu

相互之间的交流和互动会形成一种共同的习俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相习成俗

xiāng

chéng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
习与体成
习与性成
习业
习为故常
成丁
成世
俗不可耐
俗不堪耐
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép