Bản dịch của từ 相交有年 trong tiếng Việt

相交有年

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相交有年 (Tính từ)

xiāng jiāo yǒu nián
01

彼此交往多年交情深厚可作褒义短语)。可理解为相交已久友情深切”。

互相交往已经很多年了。形容交情很深。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相交有年

xiāng

jiāo

yǒu

nián

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
交下
交与
交丧
交中
交举
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
年丈
年三十
年上
年下
年世
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép