Bản dịch của từ 相人 trong tiếng Việt

相人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相人 (Động từ)

xiāng rén
01

Xem tướng, quan sát diện mạo người để suy đoán số mệnh/điềm cát hung (hành động bói tướng)

1.观察人的体貌以推断其吉凶祸福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.偶人;以土木制成的人像。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相人

xiāng

rén

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép