Bản dịch của từ 相人偶 trong tiếng Việt
相人偶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相人偶 (Động từ)
【xiāng rén ǒu】
01
Chào nhau, tôn trọng nhau và đối xử lịch sự với nhau (nhấn mạnh vào sự tôn trọng và lịch sự lẫn nhau)
谓互相致意,表示相亲相敬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相人偶
xiāng
相
rén
人
ǒu
偶
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
