Bản dịch của từ 相仗 trong tiếng Việt

相仗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相仗 (Động từ)

xiāng zhàng
01

Từ cổ: cây gậy chống (hình thức viết khác của「相杖」) — gậy để chống hoặc làm vũ khí; ít dùng trong văn viết cổ

1.亦作“相杖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giữ nhau, níu giữ lẫn nhau; tương trợ, hỗ trợ nhau để giữ vị trí hoặc duy trì tình thế

2.犹相持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相仗

xiāng

zhàng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép