Bản dịch của từ 相依为命 trong tiếng Việt
相依为命
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相依为命 (Thành ngữ)
【xiāng yī wéi mìng】
01
Dựa vào nhau sống (cùng nhau nương tựa để sinh tồn; ai cũng không thể rời bỏ người kia)
互相依靠着过日子。泛指互相依靠,谁也离不开谁。
Ví dụ
02
Dựa vào nhau sống (thường chỉ hai người dựa nhau che chở, cùng nhau sinh tồn; Hán Việt: tương ỷ vi mệnh)
(2) 亦作“相倚为命”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相依为命
xiāng
相
yī
依
wéi
为
mìng
命
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
依丽
依乌
依乘
依于
为下
为丛驱雀
为主
为久
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
