Bản dịch của từ 相信 trong tiếng Việt

相信

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相信 (Động từ)

xiāng xìn
01

Tin tưởng, có niềm tin vào ai đó.

2.单指信任对方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tin tưởng, có niềm tin vào ai đó

3.指互相信得过的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tin tưởng, coi là đúng hoặc chắc chắn.

4.认为正确或确实,不怀疑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tin tưởng, tín nhiệm.

1.互相信赖,信任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相信

xiāng

xìn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép