Bản dịch của từ 相偶 trong tiếng Việt

相偶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相偶 (Tính từ)

xiāng ǒu
01

Sự ghép đôi, tương hợp (cặp tương ứng); cũng viết là “相耦” — thuật ngữ chỉ hai phần tương tác, ghép với nhau

1.亦作“相耦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết đôi, kết làm vợ chồng (nam nữ thành cặp đôi; kết thành bạn đời)

2.男女婚配;结为伴侣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.成双,成对。

Ví dụ
04

4.共处;在一起。

Ví dụ
05

Tương đối; có tính đối xứng hoặc đối nhau (ví dụ hai vật, hai hiện tượng đối diện/đối ứng với nhau)

5.相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相偶

xiāng

ǒu

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép