Bản dịch của từ 相克现象 trong tiếng Việt

相克现象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相克现象 (Danh từ)

xiāng kè xiàn xiàng
01

Hiện tượng tương khắc giữa các loài thực vật: khi trồng chung, một số loài tiết ra chất ức chế khiến loài khác không nảy mầm hoặc sinh trưởng kém (ví dụ: dưới cây óc chó đen không mọc cỏ).

不同种的植物长在一起时,由于植物分泌物的作用,一些种类会对另一些种类产生抑制作用,使后者不能发芽或生长不良的现象。如黑胡桃树下不长任何草本植物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相克现象

xiāng

xiàn

xiàng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
克丁克卯
克丝
克丝钳子
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép