Bản dịch của từ 相入 trong tiếng Việt

相入

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相入 (Động từ)

xiāng rù
01

Hòa hợp, tương trợ lẫn nhau; dùng được cho nhau (hai bên hợp nhau, tương ứng để cùng dùng)

1.互相为用;彼此投合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phật giáo: bao hàm, gồm chứa; ý nghĩa giống “bao gồm/nhập” trong kinh điển

2.佛教语。犹包含。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相入

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
入不敷出
入世
入中
入临
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép