Bản dịch của từ 相兼 trong tiếng Việt

相兼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相兼 (Tính từ)

xiāng jiān
01

Kết hợp; đồng thời kiêm nhiệm, vừa... vừa... (hợp lại, gộp lại)

2.合并。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lẫn nhau xâm chiếm, đồng thời kiêm nhiễm (hai bên cùng tranh nhau, hợp lại để thâu tóm)

1.互相并吞。

Ví dụ
03

Giống nhau; tương đồng (cùng một tính chất hoặc trạng thái)

3.相同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相兼

xiāng

jiān

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép