Bản dịch của từ 相凌 trong tiếng Việt

相凌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相凌 (Động từ)

xiāng líng
01

Xâm hại, lấn át nhau; tương tự '相陵'(互相欺凌侵害)— thường dùng trong văn ngôn, có ý hai bên lấn át hoặc bắt nạt nhau

见“相陵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相凌

xiāng

líng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép