Bản dịch của từ 相切 trong tiếng Việt

相切

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相切 (Tính từ)

xiāng qiè
01

(Hình học) Bề mặt hoặc cạnh của hai vật tiếp xúc và tiếp xúc với nhau; nói rộng ra, chúng gần nhau và tiếp xúc với nhau (chủ yếu được sử dụng trong toán học hoặc để mô tả các mối quan hệ tiếp xúc).

称两物体之面彼此接触为「相切」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相切

xiāng

qiè

相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép