Bản dịch của từ 相厄 trong tiếng Việt

相厄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相厄 (Động từ)

xiāng è
01

Một cách viết khác của 相戹 (thuật ngữ cổ), chỉ tên một vật/khái niệm cổ; thường gặp trong văn hiến, ít dùng trong tiếng hiện đại

1.亦作“相戹”。

Ví dụ
02

Lẫn nhau làm nhục, cản trở; hành xử khiến đối phương cùng bị tổn hại (tương trợ theo hướng tiêu cực)

2.互相困辱;彼此妨碍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相厄

xiāng

è

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép