Bản dịch của từ 相厉 trong tiếng Việt

相厉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相厉 (Động từ)

xiāng lì
01

Lẫn nhau khích lệ, khuyên nhủ nhằm tiến bộ (『』= lẫn nhau, 『/』= khích lệ)

互相劝勉。厉,通“励”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相厉

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép