Bản dịch của từ 相去 trong tiếng Việt

相去

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相去 (Động từ)

xiāng qù
01

Cách nhau; khác nhau về khoảng cách hoặc chênh lệch (thường dùng trong văn sách)

相距;相差。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相去

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
去世
去事
去任
去伪存真
去位
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép