Bản dịch của từ 相去万里 trong tiếng Việt

相去万里

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相去万里 (Tính từ)

xiāng qù wàn lǐ
01

Dùng để ví von: khoảng cách rất xa hoặc khác biệt cực lớn (xa như vạn lý).

比喻距离很远或差距极大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相去万里

xiāng

wàn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
去世
去事
去任
去伪存真
去位
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép