Bản dịch của từ 相参 trong tiếng Việt
相参
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相参 (Động từ)
【xiāng cān】
01
So sánh, đối chiếu (tương tự “相参/相叅” chỉ việc hai bên tham khảo, đối chiếu lẫn nhau)
1.亦作“相叅”。亦作“相叅”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lẫn nhau đối chiếu, tương hỗ để chứng minh (ví dụ: hai nguồn tư liệu tương tham nhau để xác thực thông tin)
2.相互参证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tham gia, cùng tham dự (cùng nhau tham gia một hoạt động)
3.参加。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相参
xiāng
相
cān
参
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
参与
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
