Bản dịch của từ 相发 trong tiếng Việt

相发

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相发 (Động từ)

xiāng fā
01

Gợi ra, làm bật lên (ý, tư tưởng) — 相发明互相启发互相启示

2.相发明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây ra, khơi dậy (sự cảm ứng, phản ứng lẫn nhau); tương tác làm phát sinh phản ứng

1.相感发。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相发

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
发丧
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép