Bản dịch của từ 相因 trong tiếng Việt

相因

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相因 (Tính từ)

xiāng yīn
01

Tương quan; dựa vào nhau, tương tác lẫn nhau (có liên hệ hoặc phụ thuộc lẫn nhau)

2.相关;相互依托。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rẻ, giá cả phải chăng; (mức giá) hạ, bèo

3.价钱便宜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiếp nối, kế thừa, truyền nhau (một cách tương tục, nối tiếp như sự kiện hoặc truyền thống)

1.相袭;相承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相因

xiāng

yīn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép