Bản dịch của từ 相墓工 trong tiếng Việt

相墓工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相墓工 (Danh từ)

xiāng mù gōng
01

Người chuyên xem đất chọn mộ (thời xưa); thầy địa, người xem phong thủy mồ mả

旧时相地的专职人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相墓工

xiāng

gōng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép