Bản dịch của từ 相士 trong tiếng Việt

相士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相士 (Danh từ)

xiàng shì
01

Người xem xét, đánh giá nhân tài; người có nghề phán đoán, nhận xét con người (tương tự “nhà trắc nghiệm/nhân tài” trong văn cảnh cổ)

1.鉴别人才。

Ví dụ
02

Người xem tướng, bói tướng (xưa); thầy xem mệnh, nghề xem tướng – người coi tướng mặt/điểm vận mệnh.

2.旧时以谈命相为职业的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相士

xiàng

shì

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
士习
士乡
士五
士人
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép