Bản dịch của từ 相如檄 trong tiếng Việt

相如檄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相如檄 (Danh từ)

xiàng rú xí
01

Tố cáo/khuyên dụ bằng văn thư công bố (thường dùng để chỉ tờ cáo trạng, lời dụ giải do Sima Xiangru sáng tác; nghĩa rộng: văn cáo thông báo để khai hóa, khuyên bảo quân dân)

指汉司马相如的《喻巴蜀檄》。按《史记.司马相如列传》:“相如为郎数岁,会唐蒙使略通夜郎西僰中,发巴蜀吏卒千人,郡又多为发转漕万余人,用兴法诛其渠帅,巴蜀民大惊恐。上闻之,乃使相如责唐蒙,因喻告巴蜀民以非上意。”后因以“相如檄”指晓谕军民的文告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相如檄

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép