Bản dịch của từ 相如渴 trong tiếng Việt
相如渴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相如渴 (Thành ngữ)
【xiàng rú kě】
01
Điển cố: Hàn Sĩ Mã 相如 mắc chứng tiêu khát (đói nước, tiểu đường). Sau dùng “相如渴” để chỉ người mắc bệnh tiêu khát hoặc nói bóng gió đến bệnh khát nước.
汉司马相如患有消渴疾。后即用“相如渴”作患消渴病的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相如渴
xiāng
相
rú
如
kě
渴
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
渴乌
渴乏
渴切
渴吻
渴尘
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
