Bản dịch của từ 相如草 trong tiếng Việt
相如草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相如草 (Danh từ)
【xiàng rú cǎo】
01
Tác phẩm danh bộ đã thất lạc; sách vở bị mất (thường chỉ tác phẩm nổi tiếng bị tản mác, không còn)
据《史记.司马相如列传》:“相如既病免,家居茂陵。天子曰:‘司马相如病甚,可往从悉取其书,若不然,后失之矣。’使所忠往,而相如已死,家无书。问其妻,对曰:‘长卿固未尝有书也。时时著书,人又取去,即空居。长卿未死时,为一卷书,曰:”有使者来求书,奏之。无他书。“’其遗札书言封禅事。”后因以“相如草”比喻散佚的名著。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相如草
xiāng
相
rú
如
cǎo
草
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
