Bản dịch của từ 相孰 trong tiếng Việt

相孰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相孰 (Động từ)

xiāng shú
01

Soi xét, phân biệt tường tận; xem xét kỹ lưỡng để phân minh ( = xét rõ)

1.谓详加审辨。孰,详审。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.亦作“相熟”。互相认识;彼此熟悉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相孰

xiāng

shú

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
孰与
孰何
孰化
孰察
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép