Bản dịch của từ 相宅 trong tiếng Việt

相宅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相宅 (Danh từ)

xiāng zhái
01

Chọn đất, chọn nơi định cư; định chỗ an cư (chỉ hành động xem trước nơi để làm nhà)

1.择地定居。

Ví dụ
02

Một loại thuật phong thủy xưa, xem xét địa hình, phong thủy để phán đoán cát hung của nhà ở (xem nhà, xem táng)

2.旧时迷信,以观察地形地物判定住屋吉凶的一种方术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相宅

xiāng

zhái

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép