Bản dịch của từ 相安无事 trong tiếng Việt

相安无事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相安无事 (Tính từ)

xiāng ān wú shì
01

Hai bên hòa bình, sống với nhau yên ổn không tranh chấp (gợi nhớ: = tương, nhau; = an, yên)

相:互相;安:安稳。指彼此相处没有什么争执或冲突,还过得去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相安无事

xiāng

ān

shì

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
安上
安下
安不忘危
无一不备
无一不知
无一可
无一时
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép