Bản dịch của từ 相对新亭 trong tiếng Việt

相对新亭

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相对新亭 (Cụm từ)

xiāng duì xīn tíng
01

Lo lắng cho đất nước, thời cuộc; biểu thị nỗi buồn trong thời kỳ loạn lạc.

西晋末,中原战乱,王室渡江流亡东南。过江人士,每暇日常至新亭饮宴。元帝时,丞相王导与客宴新亭,周顗中坐而叹曰:“风景不殊,正自有山河之异。”皆相对流涕。惟王导愀然变色曰:“当共勠力王室,克复神州,何至作楚囚相对?!”事见南朝宋刘义庆《世说新语.言语》﹑《晋书.王导传》。后因以“相对新亭”为忧国忧时之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相对新亭

xiāng

duì

xīn

tíng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
对不起
对举
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép