Bản dịch của từ 相将 trong tiếng Việt

相将

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相将 (Trạng từ)

xiāng jiāng
01

Cùng nhau đi; cùng nhau đi đến (ví dụ: cùng nhau tới triều đình hoặc cùng nhau theo hộ)

①相偕;相随:相将诣阙,谐辞礼谢|漏声相将无断绝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sắp sửa; sắp đến (dùng trong văn văn cổ) — ví dụ: “相将一旬余日并无音信。” nghĩa là sắp được mười mấy ngày rồi vẫn chưa có tin tức.

②行将:相将一旬余日,并无音信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相将

xiāng

jiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
将丧
将久
将事
将于
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép