Bản dịch của từ 相应不理 trong tiếng Việt

相应不理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相应不理 (Động từ)

xiāng yìng bù lǐ
01

Không quan tâm, không để ý đến điều gì đó.

应:回应。指对别人的劝告、要求等一概不予理睬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相应不理

xiāng

yìng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
应世
应举
应书
应事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép