Bản dịch của từ 相度 trong tiếng Việt

相度

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相度 (Động từ)

xiāng dù
01

Quan sát, nhìn kỹ để ước lượng; xem xét và đo đạc (dùng trong văn ngữ)

观察估量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相度

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
度世
度假
度假村
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép