Bản dịch của từ 相得 trong tiếng Việt
相得
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相得 (Động từ)
【xiāng de】
01
Hợp nhau; tương thích, vừa vặn với nhau (thường dùng để nói hai bên hoặc hai yếu tố cùng nhau đem lại kết quả tốt)
1.相配;相称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hỗ trợ lẫn nhau, hợp nhau (hai bên đều thấy thuận lợi, ăn ý với nhau)
2.彼此投合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Liên lạc với nhau; trao đổi, liên hệ lẫn nhau (nhấn mạnh hành động giao tiếp qua lại)
3.互相联络。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hội họp, gặp nhau; tương hợp (hai bên đều đạt lợi ích khi gặp nhau)
4.会合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相得
xiāng
相
de
得
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
