Bản dịch của từ 相得无间 trong tiếng Việt

相得无间

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相得无间 (Tính từ)

xiāng dé wú jiàn
01

Quan hệ rất hòa hợp, ăn ý, không có khoảng cách hay ngượng ngùng giữa hai bên (Hán Việt: tương đắc vô gian).

间:隔阂。形容相互之间相处得很融洽,没有一点隔阂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相得无间

xiāng

de

jiàn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
无一不备
无一不知
无一可
无一时
间不容发
间不容瞬
间不容砺
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép