Bản dịch của từ 相得益章 trong tiếng Việt

相得益章

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相得益章 (Thành ngữ)

xiāng dé yì zhāng
01

Hai bên phối hợp bổ sung lẫn nhau, càng kết hợp càng làm nổi bật ưu điểm của mỗi bên (tương hợp lợi thêm).

指互相配合、补充、更能显出各自的长处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相得益章

xiāng

zhāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
益上损下
益兵
益军
益决草
章丹
章举
章书
章亥
章京
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép