Bản dịch của từ 相忘 trong tiếng Việt

相忘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相忘 (Động từ)

xiāng wàng
01

Hai bên cùng quên nhau (không còn nhớ đến đối phương; quên lãng lẫn nhau)

彼此忘却。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相忘

xiāng

wàng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
忘乎其形
忘乎所以
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép