Bản dịch của từ 相思病 trong tiếng Việt

相思病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相思病 (Danh từ)

xiāng sī bìng
01

Bệnh nhớ người yêu/nhớ thương khôn nguôi gây buồn rầu, sầu muộn, thậm chí gầy gò; ‘tương tư’ nặng

指男女相思所引起的烦恼﹑郁闷,以至憔悴﹑瘦损等现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相思病

xiāng

bìng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
思不出位
思且
思义
思乎
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép