Bản dịch của từ 相报 trong tiếng Việt

相报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相报 (Động từ)

xiāng bào
01

Luân phiên, thay phiên; lần lượt thay đổi (thay nhau làm việc hoặc thay phiên xuất hiện)

1.交替;更迭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đền trả lẫn nhau; báo thù nhau (hành vi báo ứng qua lại)

2.相互报应;报复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Báo cho biết; thông báo (ai đó đã làm gì hoặc sẽ làm gì để báo đáp/đáp lễ hoặc trả ơn)

3.告知,报告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相报

xiāng

bào

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
报丧
报书
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép