Bản dịch của từ 相挈 trong tiếng Việt
相挈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相挈 (Động từ)
【xiāng qiè】
01
Hỗ trợ, đỡ nhau; cùng nhau nắm tay hay dìu người khác đi (互相搀扶). Gợi nhớ Hán‑Việt: 相 (tương) = lẫn nhau, 挈 (khiết) = nâng, đỡ.
互相搀扶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相挈
xiāng
相
qiè
挈
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
挈从
挈令
挈囊
挈壶
挈妇将雏
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
