Bản dịch của từ 相授 trong tiếng Việt

相授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相授 (Động từ)

xiāng shòu
01

Trao đổi cho nhau; cùng nhau trao tặng/ truyền cho nhau (hành động cho và nhận lẫn nhau)

1.互相授受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trao truyền cho nhau; tương truyền, truyền cho nhau (thường chỉ truyền kiến thức, kinh nghiệm hoặc truyền miệng)

2.相传授。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相授

xiāng

shòu

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép