Bản dịch của từ 相推 trong tiếng Việt
相推
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相推 (Động từ)
【xiāng tuī】
01
1.互相推移。
Ví dụ
02
Cháo nhau đẩy vai/đẩy lưng mà đi; chen chúc, xô đẩy lẫn nhau (mô tả cảnh đông, người đệm vai nhau di chuyển)
2.彼此推背而行。极言拥挤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhượng bộ lẫn nhau; từ chối hoặc nhường nhịn nhau (khi không muốn tiếp quản hoặc không sẵn lòng đảm nhận trách nhiệm, các bạn có thể trốn tránh nhau)
3.互相推让。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相推
xiāng
相
tuī
推
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
