Bản dịch của từ 相提并论 trong tiếng Việt

相提并论

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相提并论 (Cụm từ)

xiāng tí bìng lùn
01

相提:相对照;并:齐。把不同的人或不同的事放在一起谈论或看待。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相提并论

xiāng

bìng

lùn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
并且
并世
并世无两
并举
论不定
论世
论世知人
论主
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép