Bản dịch của từ 相摩 trong tiếng Việt
相摩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相摩 (Động từ)
【xiāng mó】
01
Cọ xát, mài giũa lẫn nhau (cũng viết là 相靡/相磨) — hành động hai bên tương tác, mài dũa hoặc gây hao mòn nhau
1.亦作“相靡”。亦作“相磨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cọ xát lẫn nhau; hai vật hoặc hai người ma sát vào nhau
2.互相摩擦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Học hỏi lẫn nhau, cùng trao đổi để tiến bộ (互相切磋)
3.互相切磋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相摩
xiāng
相
mó
摩
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
摩切
摩加迪沙
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
