Bản dịch của từ 相攸 trong tiếng Việt
相攸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相攸 (Động từ)
【xiāng yōu】
01
Chỗ chọn làm vợ/chọn nơi gả; việc chọn rể (xưa), nơi để gả người; phép lựa chọn hôn nhân
1.《诗.大雅.韩奕》:“为韩姞相攸,莫如韩乐。”朱熹集传:“相攸,择可嫁之所也。”后因以称择婿。
Ví dụ
02
Xem xét, chọn chỗ tốt; khảo sát để chọn địa điểm (Hán-Việt: tươngưu)
2.察看﹑选择善地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相攸
xiāng
相
yōu
攸
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
攸乐
攸女
攸尔
攸崇
攸心
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
