Bản dịch của từ 相敝 trong tiếng Việt
相敝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相敝 (Tính từ)
【xiāng bì】
01
Cùng nhau suy tàn, cùng nhau cùng diệt (cả hai cùng bị hủy hoại hoặc tiêu vong)
2.共同消亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lẫn nhau chết/giết lẫn nhau (cổ ngữ: cùng bị giết hoặc giết lẫn nhau)
1.亦作“相獘”。亦作“相毙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lần lượt suy yếu; nối nhau mệt mỏi, sa sút (những thứ/sự vật liên tiếp trở nên khô cằn, hao mòn)
3.相继疲敝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相敝
xiāng
相
bì
敝
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
敝习
敝人
敝俗
敝力
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
